Giá lúa gạo | Thông tin thị trường lúa gạo ngày 16/03/2022| price: paddy | brown rice |white rice



*LÚA TƯƠI TẠI RUỘNG -Lúa tươi IR 50404: 5.650-5.750 đ/kg, đứng giá; -OM 380: 5.550-5.650 đ/kg, đứng giá; -OM 5451: 5.700-5.800 đ/kg, đứng giá, -OM18: 5.900-6.000 đ/kg, đứng giá; -Đài Thơm 8: 6.000-6.100 đ/kg, đứng giá, -Jasmine: 6.000-6.100 đ/kg, -Nàng Hoa: 6.100-6.200 đ/kg; -VNR20: 5.800-5.900 đ/kg; -Nếp tươi Long An: 5.400 – 5.500, -Lúa Nhật (Japonica): 6.600-6.700 đ/kg. *LÚA KHÔ TẠI NỀN: -Lúa khô IR 50404: 6.700-6.800 đ/kg; -OM 5451: 6.900-7.000 đ/kg, -OM18/Đài Thơm 8: 7.200-7.300 đ/kg *GẠO NGUYÊN LIỆU LỨT: -Nguyên liệu 504: 8.500-8.500 đ/kg; -OM 380: 8.400-8.500; -OM 5451: 8.500-8.600 đ/kg; -OM 18: 8.800-8.900 đ/kg, -Đài Thơm 8: 8.900-9.000 đ/kg *GIÁ GẠO TRẮNG TẠI NỀN -IR50404: 9.100-9.150 đ/kg; -OM 380: 9.000-9.100 đ/kg; -OM5451: 9.150-9.250 đ/kg; -OM18/Đài Thơm 8: 9.400-9.500 đ/kg; -Nàng Hoa: 10.700-10.800 đ/kg; -Japonica: 12.300-12.400 đ/kg; *THÀNH PHẨM CẬP MẠN: -Nàng Hoa 7 ly: 11.000 đ/kg, -Đài Thơm 8: 10.300-10.400 đ/kg, -OM5451: 9.800 đ/kg; -Thành phẩm 5% tấm: 9.400 đ/kg; -Thành phẩm 15% tấm: 9.200 đ/kg. *GIÁ PHỤ PHẨM BÁN TẠI KHO: -Tấm Thơm: 8.600-8.700 đ/kg, -Tấm 1-2: 8.500-8.600 đ/kg, -Tấm 3.4: 7.900 đ/kg, -Gạo phế: 8.500-8.600 đ/kg -Cám: 8.500-8.600 đ/kg, -Trấu: 500-600 đ/kg. *GIÁ GIAO DỊCH XUẤT KHẨU (QUY FOB): -TP5% tấm: 412-417 USD/T, -Đài Thơm 8: 455-460 USD/T, -OM 5451: 445-450 USD/T, -Tấm thơm: 395-400 USD/T,

source

1 bình luận

  1. Người nông dân VN quá phấn khởi với giá lúa nầy. VTNN cái gì cũng tăng lúa giãm. Người nông dân chúng tôi bị bỏ rơi, sẽ tự bơi, và bỏ ruộng khi hết khả năng.

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*